Ngày Dương Lịch: 3-5-1802
Ngày Âm Lịch: -27-5-1802
Ngày trong tuần: Thứ Hai
Ngày Nhâm Dần tháng Bính Ngọ năm Nhâm Tuất
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 5 Năm 1802 | Tháng 5 Năm 1802 (Nhâm Tuất) |
|
3
|
-27
Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Bính Ngọ Tiết khí: Cốc Vũ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: Ngày Kim Bạc Kim, kỵ các tuổi: Bính Thân và Canh Thân. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất vì Kim khắc mà được lợi. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
|
|
- Nhâm: “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều - Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên tiến hành công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thường |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Tâm : Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú) Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ. : Hung tú này tạo tác bất kỳ việc chi cũng không hạp. : Khởi công tạo tác việc chi cũng không tránh khỏi hại. Nhất là cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Vì vậy, nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành các việc trên, đặc biệt tránh cưới gả nhằm ngày này. : - Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, tốt khi dùng làm các việc nhỏ. Tâm: Nguyệt Hồ (con chồn): Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, thưa kiện. Kinh doanh ắt thua lỗ. “Tâm tinh tạo tác đại vi hung, |
|
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt cỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi việc. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. - Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc. - Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành. - Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường. - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin). - Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. - Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc. Sao xấu: - Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành. - Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt. - Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa. - Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi). - Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng. - Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). |
|
|
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Mọi việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |