Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 1863

xem lịch âm ngày 2 tháng 1 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 2-1-1863

Ngày Âm Lịch: -16-12-1862

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Tân Dậu tháng Quý Sửu năm Nhâm Tuất

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

ÂM LỊCH NGÀY 2 THÁNG 1 1863

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1863 Tháng 12 Năm 1862 (Nhâm Tuất)
2
-16

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1863

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-17
2
-16
3
-15
4
-14
5
-13
6
-12
7
-11
8
-10
9
-9
10
-8
11
-7
12
-6
13
-5
14
-4
15
-3
16
-2
17
-1
18
0
19
1/12
20
-28
21
-27
22
-26
23
-25
24
-24
25
-23
26
-22
27
-21
28
-20
29
-19
30
-18
31
-17
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 1

Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

- Thụ Tử: - Thụ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này là ngày cát.

- Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi: Ất Mão và Kỷ Mão.

- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.

- Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua

- Dậu: “Bất hội khách tân chủ hữu thương” - Không nên tiến hành hội khách để tránh tân chủ có hại

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Lâu

: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ 6.

: Khởi công mọi việc đều rất tốt. Tốt nhất là việc dựng cột, cưới gả, trổ cửa, dựng cửa, cất lầu, làm giàn gác, cắt áo, tháo nước hay các vụ thủy lợi.

: Nhất là lót giường, đóng giường và đi đường thủy.

:

- Sao Lâu Kim Cẩu tại Ngày Dậu Đăng Viên ý nghĩa tạo tác đại lợi. Tại Tỵ gọi là Nhập Trù nên rất tốt. Tại Sửu thì tốt vừa vừa.

- Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: Kỵ cữ làm rượu, vào làm hành chánh, lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế sự nghiệp và rất kỵ đi thuyền.

Lâu: Kim Cẩu (con chó): Kim tinh, sao tốt. Tiền bạc thì dồi dào, học hành đỗ đạt cao, việc cưới gả, xây cất rất tốt.

“Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,
Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.
Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,
Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,
Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,
Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh.”

Trực Thu

Tốt cho các việc thu hoạch hoa màu, ngũ cốc, dựng kho tàng, cất chứa của cải.
Xấu với những công việc khởi đầu, nhập trạch.

Sao tốt:

- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.

- Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc.

- Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

- Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.


Sao xấu:

- Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.

- Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà.

- Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn tốt).

- Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.

- Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).

- Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Mọi việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.