Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 1867

xem lịch âm ngày 4 tháng 8 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 4-8-1867

Ngày Âm Lịch: -24-8-1867

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Bính Thìn tháng Kỷ Dậu năm Đinh Mão

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 4 THÁNG 8 1867

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1867 Tháng 8 Năm 1867 (Đinh Mão)
4
-24

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Kỷ Dậu

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1867

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-27
2
-26
3
-25
4
-24
5
-23
6
-22
7
-21
8
-20
9
-19
10
-18
11
-17
12
-16
13
-15
14
-14
15
-13
16
-12
17
-11
18
-10
19
-9
20
-8
21
-7
22
-6
23
-5
24
-4
25
-3
26
-2
27
-1
28
0
29
1/8
30
-28
31
-27
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

- Sát Chủ Dương: - Sát Chủ Dương: Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.

Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi: Canh Tuất và Nhâm Tuất.

- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Bính Ngọvà Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Tam Sát kỵ mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai

- Thìn: “Bất khốc khấp tất chủ trọng tang” - Không nên khóc lóc để tránh chủ có trùng tang

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Hư

: Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày chủ nhật.

: Hư có ý nghĩa là hư hoại. Sao Hư mang ý nghĩa không có việc chi hợp.

: Tạo tác khởi công trăm việc đều không may. Nhất là việc xây cất nhà cửa, khai trương, cưới gả, trổ cửa, đào kênh rạch hay tháo nước. Vì vậy, nếu quý bạn muốn tiến hành các việc động thổ, xây cất nhà, cưới hỏi,... nên chọn một ngày đại cát khác để thực hiện.

:

- Sao Hư gặp Thân, Tý hay Thìn đều tốt. Tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. 6 ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn rất hợp có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày còn lại kỵ chôn cất.

- Sao Hư gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt. Tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn Sát nên Kỵ thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, chôn cất, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên: dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, lấp hang lỗ, xây tường, làm cầu tiêu.

- Gặp Huyền Nhật (những ngày 7, 8, 22, 23 Âm Lịch) thì Sao Hư phạm Diệt Một: ắt chẳng tránh khỏi rủi ro nếu lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế. Kiêng cữ: làm rượu, vào làm hành chánh, hơn nhất là đi thuyền.

Hư: Nhật Thử (con chuột): Nhật tinh, sao xấu. Khắc kỵ xây cất. Gia đạo dễ gặp bất hòa.

“Hư tinh tạo tác chủ tai ương,
Nam nữ cô miên bất nhất song,
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,
Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,
Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,
Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,
Gia phá, nhân vong, bất khả đương.”

Trực Thu

Tốt cho các việc thu hoạch hoa màu, ngũ cốc, dựng kho tàng, cất chứa của cải.
Xấu với những công việc khởi đầu, nhập trạch.

Sao tốt:

- Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ.

- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.

- Lục Hợp: Tốt cho mọi việc.

- Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.


Sao xấu:

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi việc.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Mọi việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.