Ngày Dương Lịch: 31-10-1887
Ngày Âm Lịch: -14-10-1887
Ngày trong tuần: Thứ Hai
Ngày Kỷ Tỵ tháng Tân Hợi năm Đinh Hợi
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 1887 | Tháng 10 Năm 1887 (Đinh Hợi) |
|
31
|
-14
Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Tân Hợi Tiết khí: Sương Giáng |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi: Quý Hợi và Đinh Hợi. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
|
|
- Kỷ: “Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong” - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả 2 bên đều mất mát - Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” - Không nên đi xa để tránh tiền của mất mát |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Nguy : Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2. : Lót giường bình yên, chôn cất rất tốt. : Những việc gác đòn đông, dựng nhà, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hay trổ cửa. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định xây dựng nhà cửa thì nên chọn ngày khác để tiến hành. : - Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu trăm việc đều tốt. Trong đó, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: mọi việc tạo tác đều được quý hiển. Nguy: Nguyệt Yến (con én): Nguyệt tinh, sao xấu. Khắc kỵ việc khai trương, an táng và xây dựng. “Nguy tinh bât khả tạo cao đường, |
|
|
Trực Nguy Nói đến Trực Nguy là nói đến sự Nguy hiểm, suy thoái. Chính vì thế ngày có trực Nguy là ngày xấu, tiến hành muôn việc đều hung. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí. - Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường. - Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự. - Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc. - Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc. - Địa Phá: Kỵ việc xây dựng. - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc. - Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành. - Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc. - Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng. |
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Mọi việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |