Ngày Dương Lịch: 13-7-1892
Ngày Âm Lịch: -10-6-1892
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Bính Ngọ tháng Đinh Mùi năm Nhâm Thìn
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 7 Năm 1892 | Tháng 6 Năm 1892 (Nhâm Thìn) |
|
13
|
-10
Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Mùi Tiết khí: Tiểu Thử |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59) | |
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
- Thụ Tử: - Thụ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì. |
|
|
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát. - Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi: Canh Tý. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
|
|
- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai - Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Sâm : Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4. : Nhiều việc khởi công tạo tác tốt như: dựng cửa trổ cửa, xây cất nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương hay đi thuyền. : Cưới gả, đóng giường lót giường, chôn cất hay kết bạn đều không tốt. Vì vậy, để việc cưới gả được trăm điềm tốt quý bạn nên chọn một ngày khác để tiến hành. : - Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, nên phó nhậm đặng cầu công danh hiển hách. Sâm: Thủy Viên (con vượn): Thủy tinh, sao tốt. Rất tốt cho việc mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử đỗ đạt. Kỵ an táng và cưới gả. “Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, |
|
|
Trực Bế Nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), tu sửa cây cối. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí. - Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu. - Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. - Lục Hợp: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc. - Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn tốt). - Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ. - Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ. - Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ việc động thổ. - Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ. - Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự. |
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Mọi việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |