Ngày Dương Lịch: 9-10-1896
Ngày Âm Lịch: -26-10-1896
Ngày trong tuần: Thứ Sáu
Ngày Ất Mùi tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân
Ngày :
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 10 Năm 1896 | Tháng 10 Năm 1896 (Bính Thân) |
|
9
|
-26
Ngày: Ất Mùi, Tháng: Kỷ Hợi Tiết khí: Hàn Lộ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) | |
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
|
|
Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). - Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi: Kỷ Sửu và Quý Sửu. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn. |
|
|
- Ất: “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên - Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” - Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột |
|
|
Ngày: - tức ngày Hung. |
|
: Sao Cang : Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ 6. : công việc liên quan đến cắt may áo màn sẽ đặng nhiều lộc ăn. : Chôn cất bị Trùng tang. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Nếu cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Nếu tranh đấu kiện tụng thì lâm bại. Nếu khởi dựng nhà cửa chết con đầu. Trong 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi từ đó lần lần tiêu hết ruộng đất, còn nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc vào Thất Sát Tinh, nhằm ngày này sanh con ắt sẽ khó nuôi. Cho nên lấy tên của Sao để đặt cho con thì được yên lành. : - Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cữ làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất). - Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mẹo thì trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi. Sao Cang: Kim Long (con rồng): Kim tinh, sao xấu. Kỵ gả cưới và xây cất. Đề phòng dễ bị tai nạn. “Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường, |
|
|
Trực Thu Tốt cho các việc thu hoạch hoa màu, ngũ cốc, dựng kho tàng, cất chứa của cải. |
|
|
Sao tốt: - Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. - Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi. - Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch. - Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc. - Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. - Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. - Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ. - Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi). |
|
|
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Mọi việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |