Lịch âm ngày 19 tháng 11 năm 1896

xem lịch âm ngày 19 tháng 11 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 19-11-1896

Ngày Âm Lịch: -15-11-1896

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Bính Tý tháng Canh Tý năm Bính Thân

Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

ÂM LỊCH NGÀY 19 THÁNG 11 1896

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1896 Tháng 11 Năm 1896 (Bính Thân)
19
-15

Ngày: Bính Tý, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1896

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-3
2
-2
3
-1
4
0
5
1/10
6
-28
7
-27
8
-26
9
-25
10
-24
11
-23
12
-22
13
-21
14
-20
15
-19
16
-18
17
-17
18
-16
19
-15
20
-14
21
-13
22
-12
23
-11
24
-10
25
-9
26
-8
27
-7
28
-6
29
-5
30
-4
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 11

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.

Ngày: Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi: Canh Ngọ và Mậu Ngọ.

- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

- Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai

- : “Bất vấn bốc tự nhạ tai ương” - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Khuê

: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

: Tốt cho nhập học, cắt áo, tạo dựng nhà phòng hay ra đi cầu công danh.

: Chôn cất, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, việc khai trương, đào ao móc giếng, các vụ thưa kiện và đóng giường lót giường. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định chôn cất người chết hay khai trường lập nghiệp thì nên chọn một ngày khác để tiến hành.

:

- Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên của Sao Khuê cũng có thể lấy tên Sao của năm hay tháng mà đặt cho con dễ nuôi hơn.

- Sao Khuê Hãm Địa tại Thân nên Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ thì chỗ Tuyệt gặp Sanh đắc lợi mưu sự, nhất là gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì tốt vừa vừa.

- Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên tức Tiến thân danh.

Khuê: Mộc Lang (con sói): Mộc tinh, sao xấu. Khắc kỵ động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa cửa.

“Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.”

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.
Không nên: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

- Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.

- Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc.

- Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ.

- Quan Nhật: Tốt cho mọi việc.

- Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.


Sao xấu:

- Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.

- Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.

- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi).

- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ.

- Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất)

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Mọi việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.