Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1898

xem lịch âm ngày 28 tháng 11 xem ngày tốt xấu giờ hoàng đạo

Ngày Dương Lịch: 28-11-1898

Ngày Âm Lịch: -14-11-1898

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Ất Mùi tháng Giáp Tý năm Mậu Tuất

Ngày :

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

ÂM LỊCH NGÀY 28 THÁNG 11 1898

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1898 Tháng 11 Năm 1898 (Mậu Tuất)
28
-14

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Giáp Tý

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1898

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT
1
-12
2
-11
3
-10
4
-9
5
-8
6
-7
7
-6
8
-5
9
-4
10
-3
11
-2
12
-1
13
0
14
-28
15
-27
16
-26
17
-25
18
-24
19
-23
20
-22
21
-21
22
-20
23
-19
24
-18
25
-17
26
-16
27
-15
28
-14
29
-13
30
-12
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 11

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

- Sát Chủ Dương: - Sát Chủ Dương: Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.

Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Kim, kỵ các tuổi: Kỷ Sửu và Quý Sửu.

- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi.

- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

- Ất: “Bất tải thực thiên chu bất trưởng” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến gieo trồng, ngàn gốc không lên

- Mùi: “Bất phục dược độc khí nhập tràng” - Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột

Ngày: - tức ngày Hung.

: Sao Trương

: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2.

: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt. Trong đó, tốt nhất là che mái dựng hiên, xây cất nhà, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, hay làm ruộng, nuôi tằm , làm thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo cũng đều rất tốt.

: Sửa hay làm thuyền chèo, hoặc đẩy thuyền mới xuống nước.

:

- Tại Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Tại Mùi: đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn (Kiêng cữ như trên).

Trương: Nguyệt Lộc (con nai): Nguyệt tinh, sao tốt. Việc mai táng và hôn nhân thuận lợi.

“Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,
Niên niên tiện kiến tiến trang điền,
Mai táng bất cửu thăng quan chức,
Đại đại vi quan cận Đế tiền,
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,
Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,
Bách ban lợi ý, tự an nhiên.”

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
Không nên: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt:

- Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.

- Nguyệt Giải: Tốt cho mọi việc.

- Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin).


Sao xấu:

- Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.

- Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành.

- Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ)

Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi)

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân)

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu)

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) Mọi việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.